
Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM: Vật liệu xây dựng trọng lượng nhẹ. Với khả năng tuyệt vời như Cách Nhiệt - Cách Âm - Chống Cháy
Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM: Độ dày tấm Panel Eps 50 - 75 - 100 (mm). Phù hợp với mọi loại công trình xây dựng, nhanh gọn, tiết kiệm chi phí.
Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM: Ứng dụng cho nhiều loại công trình như làm vách bao xung quanh nhà xưởng, nhà trọ giá rẻ, bệnh viện, trường học...Hay tiêu chuẩn khắt khe như Phòng sạch, kho lạnh, xưởng sản xuất khẩu trang, thiết bị y tế, xưởng chế biến sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm...
Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM: Giải Pháp Xây Dựng Hiện Đại, Tiết Kiệm Năng Lượng
Trong bối cảnh xây dựng ngày càng chú trọng đến chất lượng công trình, thời gian thi công, tiết kiệm chi phí ban đầu và tính thẩm mỹ, Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM nổi lên như một giải pháp đột phá. Với thiết kế sóng gân độc đáo, sản phẩm không chỉ mang lại vẻ đẹp hiện đại cho công trình, mà còn tang độ cứng cho vách và tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, cách âm và độ bền.
1.Đặc Điểm Của Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM
Tôn Vách Panel Eps Sóng Gân Dày 75MM được thiết kế đặc biệt với 2 lớp bên ngoài là tôn mặt sóng gân, giúp tăng tính thẩm mỹ, độ cứng vững, và khả năng chịu lực cho công trình. Lớp lõi bên trong là mút xốp EPS (Expanded Polystyrene), có tác dụng cách nhiệt, cách âm và bảo ôn hiệu quả.
- Thông Số Kỹ Thuật
Độ dày tôn |
0,30 ~ 0,45 mm |
Độ dày lõi |
50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm |
Mật độ EPS |
10- 25kg/m³ |
Chiều rộng |
950 / 1000 / 1150 mm |
Chiều dài |
theo yêu cầu của khách hàng |
- Tính Chất Vật Lý
Mục |
Đơn vị |
Chỉ số thuộc tính |
||
I |
II |
III |
||
Mật độ lõi cụ thể ≤ |
Kg/m3 |
15 |
20 |
30,0 |
Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) |
KPa |
60 |
100 |
150 |
Hệ số dẫn nhiệt ≤ |
w/(mk) |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
Hệ số thấm hơi nước |
Ng/Pa.ms |
9,5 |
4,5 |
4,5 |
Ngậm nước ≤ |
% |
6 |
4 |
2 |
Chỉ số oxy ≥ |
% |
30 |
30 |
30 |
![]() |
![]() |
![]() |
Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt: Lớp lõi xốp EPS dày 75mm (7.5 phân) giúp giảm thiểu tiếng ồn và ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào. | Tính thẩm mỹ cao: Thiết kế sóng gân tạo cảm giác hiện đại, giúp công trình thêm phần đẹp mắt và bền vững đồng thời giúp vách Panel Eps tăng cứng hơn. | Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt: So với các loại vật liệu xây dựng truyền thống, vách panel EPS nhẹ hơn, giúp giảm tải trọng cho công trình và tiết kiệm chi phí lắp đặt. |
Số Lượng Đặt Hàng: Khi đặt số lượng lớn, giá thành sẽ có xu hướng giảm nhờ các ưu đãi từ nhà sản xuất.
Độ Dày Tôn Và Thương Hiệu Tôn: Đây là yêu tố quan trọng chúng ta cần lưu ý khi mua Panel Eps (Panel xốp) Tại Bình Dương
Kích Thước Và Độ Dày Cụ Thể: Tấm panel dày hơn sẽ có giá cao hơn do khả năng cách nhiệt và chống ồn tốt hơn.
Thời Điểm Mua Hàng: Giá nguyên vật liệu thường biến động theo thị trường, do đó thời điểm đặt mua cũng ảnh hưởng lớn đến giá thành.
Chi Phí Vận Chuyển: Đối với các công trình ở xa nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển sẽ cao hơn, làm tăng tổng giá trị đơn hàng.
TÊN SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY TÔN(mm) | ĐVT | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Panel EPS 50mm*950mm hoặc 1150mm | 0.3 | m2 | 1.0 | 160‚000 |
Panel EPS 50mm*950mm hoặc 1150mm | 0.35 | m2 | 1.0 | 175,000 |
Panel EPS 50mm*950mm hoặc 1150mm | 0.4 | m2 | 1.0 | 195‚000 |
Panel EPS 75mm*950mm hoặc 1150mm | 0.3 | m2 | 1.0 | 175‚000 |
Panel EPS 75mm*950mm hoặc 1150mm | 0.35 | m2 | 1.0 | 190‚000 |
Panel EPS 75mm*950mm hoặc 1150mm | 0.4 | m2 | 1.0 | 210‚000 |
Panel EPS 100mm*950mm hoặc 1150mm | 0.3 | m2 | 1.0 | 190‚000 |
Panel EPS 100mm*950mm hoặc 1150mm | 0.35 | m2 | 1.0 | 205‚000 |
Panel EPS 100mm*950mm hoặc 1150mm | 0.4 | m2 | 1.0 | 225‚000 |
Để nhận báo giá chi tiết tôn vách panel EPS dày 75MM và tư vấn chuyên sâu về lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng loại công trình, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp uy tín tại Bình Dương.
>>Xem thêm Tôn Vách Panel:
Mục |
Đơn vị |
Chỉ số thuộc tính |
||
I |
II |
III |
||
Mật độ lõi xốp |
Kg/m3 |
15 |
20 |
30 |
Cường độ nén ( biến dạng 10% ) |
Kpa |
60 |
100 |
150 |
Hệ số dẫn nhiệt |
W/ (mk) |
0.041 |
0.041 |
0.041 |
Hệ số thấm hơi nước |
Ng/Pa.ms |
9.5 |
4.5 |
4.5 |
Ngậm nước |
% |
6 |
4 |
2 |
CÔNG TY CỔ PHẦN SƠN HẢI VIỆT
Trụ sở : 34D Phạm Văn Chiêu, P.8, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
Đ/c : 3/9 Đường Nguyễn Du, KP. Bình Đức, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0933.826.846
Email : toncachnhiet91@gmail.com