
Tôn Vách Panel EPS Sóng Gân Dày 50MM: Vật liệu xây dựng trọng lượng nhẹ. Với khả năng tuyệt vời như Cách Nhiệt - Cách Âm - Chống Cháy
Tôn Vách Panel EPS Sóng Gân Dày 50MM: Độ dày tấm Panel Eps 50 - 75 - 100 (mm). Phù hợp với mọi loại công trình xây dựng, nhanh gọn, tiết kiệm chi phí.
Tôn Vách Panel EPS Sóng Gân Dày 50MM: Ứng dụng cho nhiều loại công trình như làm vách bao xung quanh nhà xưởng, nhà trọ giá rẻ, bệnh viện, trường học...Hay tiêu chuẩn khắt khe như Phòng sạch, kho lạnh, xưởng sản xuất khẩu trang, thiết bị y tế, xưởng chế biến sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm...
Giới Thiệu Về Tôn Vách Panel EPS Sóng Gân Dày 50MM
Trong ngành công nghiệp xây dựng, Tôn Vách Panel EPS Sóng Gân Dày 50MM là loại vật liệu nhẹ được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay nhờ khả năng cách nhiệt, chống nóng hiệu quả và tính ứng dụng cao. Sản phẩm này là giải pháp lý tưởng cho các nhà xưởng, văn phòng, kho hàng, hay cả phòng sạch trong lĩnh vực sản xuất.
Nhờ cấu trúc đặc biệt này, tôn panel lõi xốp EPS có khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình vào những ngày nắng nóng và giữ ấm vào mùa lạnh. Điều này làm cho tôn xốp cách nhiệt trở thành lựa chọn tối ưu khi xây dựng các công trình đòi hỏi sự ổn định nhiệt độ như nhà xưởng, văn phòng hay kho hàng.
![]() |
![]() |
![]() |
Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt: Lớp lõi xốp EPS dày 50mm (5 phân) giúp giảm thiểu tiếng ồn và ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào. | Tính thẩm mỹ cao: Thiết kế sóng gân tạo cảm giác hiện đại, giúp công trình thêm phần đẹp mắt và bền vững đồng thời giúp vách Panel Eps tăng cứng hơn. | Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt: So với các loại vật liệu xây dựng truyền thống, vách panel EPS nhẹ hơn, giúp giảm tải trọng cho công trình và tiết kiệm chi phí lắp đặt. |
- Thông Số Kỹ Thuật
Độ dày tôn |
0,30 ~ 0,45 mm |
Độ dày lõi |
50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm |
Mật độ EPS |
10- 25kg/m³ |
Chiều rộng |
950 / 1000 / 1150 mm |
Chiều dài |
theo yêu cầu của khách hàng |
- Tính Chất Vật Lý
Mục |
Đơn vị |
Chỉ số thuộc tính |
||
I |
II |
III |
||
Mật độ lõi cụ thể ≤ |
Kg/m3 |
15 |
20 |
30,0 |
Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) |
KPa |
60 |
100 |
150 |
Hệ số dẫn nhiệt ≤ |
w/(mk) |
0,041 |
0,041 |
0,041 |
Hệ số thấm hơi nước |
Ng/Pa.ms |
9,5 |
4,5 |
4,5 |
Ngậm nước ≤ |
% |
6 |
4 |
2 |
Chỉ số oxy ≥ |
% |
30 |
30 |
30 |
Giá của tôn vách panel EPS có thể dao động tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của công trình, bao gồm diện tích lắp đặt, độ dày panel, và các yêu cầu đặc biệt khác. Tại Bình Dương – một trong những khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp và nhà xưởng – nhu cầu sử dụng tôn vách panel EPS làm nhà xưởng hay panel phòng sạch ngày càng gia tăng.
Độ dày của tôn và lớp xốp EPS.
Số lượng đặt hàng.
Chi phí vận chuyển.
Để nhận báo giá chi tiết tôn vách panel EPS dày 50MM và tư vấn chuyên sâu về lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng loại công trình, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp uy tín tại Bình Dương.
>>Xem thêm Tôn Vách Panel:
Độ dày tôn |
0,30 ~ 0,45 mm |
Độ dày lõi |
50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm |
Mật độ EPS |
10- 25kg/m³ |
Chiều rộng |
950 / 1000 / 1150 mm |
Chiều dài |
theo yêu cầu của khách hàng |
CÔNG TY CỔ PHẦN SƠN HẢI VIỆT
Trụ sở : 34D Phạm Văn Chiêu, P.8, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
Đ/c : 3/9 Đường Nguyễn Du, KP. Bình Đức, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương
Hotline : 0933.826.846
Email : toncachnhiet91@gmail.com